Warning: timezone_open() [function.timezone-open]: Unknown or bad timezone (Asia/Ho_Chi_Minh) in /home/vecomtec/public_html/vn/wp-includes/functions.php on line 3160

Warning: timezone_open() [function.timezone-open]: Unknown or bad timezone (Asia/Ho_Chi_Minh) in /home/vecomtec/public_html/vn/wp-includes/functions.php on line 3160

Warning: session_start() [function.session-start]: Cannot send session cookie - headers already sent by (output started at /home/vecomtec/public_html/vn/wp-includes/functions.php:3160) in /home/vecomtec/public_html/vn/wp-content/plugins/enhanced-wordpress-contactform/wp-contactform.php on line 276

Warning: session_start() [function.session-start]: Cannot send session cache limiter - headers already sent (output started at /home/vecomtec/public_html/vn/wp-includes/functions.php:3160) in /home/vecomtec/public_html/vn/wp-content/plugins/enhanced-wordpress-contactform/wp-contactform.php on line 276
Chất Bám Dính | Công ty Vecomtech

Chất bám dính

15
Tháng 1

Máy kéo nén vạn năng kiểu trục cơ

Khung kiểu trục cơ cung cấp khả năng tạo lực tải với tốc độ ổn định, khoảng mở khoang thử lớn, khoảng chạy đầu trượt dài và điều khiển vị trí đầu trượt rất chính xác.

  • Khả năng tạo lực tải tối đa của khung từ 0.5 đến 600 kN

  • Hoạt động: một hệ thống dẫn động cơ điện dùng mô tơ cung cấp mô men xoắn tới trục vít dẫn động. Trục vít này thông qua chuyển động quay của nó tạo ra chuyển động thẳng của đầu trượt. Đầu trượt tác động với khung đỡ tạo ra lực cần thiết để thử nghiệm.

  • Kiểu khung: một trục vít để bàn, hai trục vít để bàn và hai trục vít để sàn.

Để đáp ứng các nhu cầu khác nhau, Instron cung cấp khả năng lựa chọn các cấu hình phù hợp với các mức độ phức tạp khác nhau của yêu cầu thử nghiệm.


Thông số kỹ thuật máy thử tính chất vật liệu Hãng Instron

instron 5900.1

Tuân theo các tiêu chuẩn ASTM E4, BS 1610, DIN 51221, ISO 7500/1, EN 10002-2, JIS B773, AFNOR A03-501… và một số tiêu chuẩn quốc tế khác, hoặc các tiêu chuẩn do người sử dụng khởi tạo.

Tuỳ theo các bộ ngàm kẹp, bộ gá và phụ kiện, thiết bị có thể dùng để đo khả năng chịu tải kéo, nén, uốn, xé, bóc, bục, gập độ dãn, biến dạng, ứng suất, mô đun đàn hồi của các vật liệu kim loại, phi kim loại như chất dẻo, gỗ, cao su, composit, keo dán, bao bì…

Series 3300

Miêu tả

Loại một cột, để bàn

Loại hai cột, để bàn

Loại hai cột, để sàn

3342

3343

3344

3345

3365

3366

3367

3369

3382

3384

3385H

Tải trọng (kN) 0.5 1 2 5 5 10 30 50 100 150 250
Tốc độ lớn nhất (mm/phút) 1000 1000 1000 1000 1000 500 500 500 500 500 500
Tốc độ nhỏ nhất (mm/phút) 0.05 0.05 0.05 0.05 0.01 0.005 0.005 0.005 0.005 0.005 0.005
Lực tải lớn nhất ở tốc độ lớn nhất (kN) 0.5 1 2 5 5 10 15 25 50 75 100
Tốc độ lớn nhất khi có tải trọng đầy đủ (mm/phút) 1000 1000 1000 1000 1000 500 250 250 250 250 200
Tốc độ trả về(mm/phút) 1500 1500 1500 1000 1200 600 600 500 600 600 500
Độ phân giải vị trí µm) 0.156 0.156 0.208 0.133 0.118 0.057 0.054 0.0625 0.0598 0.0133 0.0598
Hành trình con trượt (mm) 482 898 898 885 1122 1122 1122 1122 1235 1235 1180
Chiều dài hành trình thử(mm) 651 1067 1067 1123** 1193 1193 1193 1193 1323 1323 1282
Khoảng cách từ bộ gá tới khung tải 100 100 100 100

-

-

-

-




Khoảng cách giữa các trục (mm)

-

-

-

-

420 420 420 420 575 575 575
Cao (mm) 900 1300 1300 1300 1358*** 1582 1582 1582 2393 2393 2393
Rộng (mm) 382 382 382 382 756 756 756 756 1124 1124

1124

Sâu (mm) 500 500 500 500 500 707 707 707

779

779

779

Lực tải với cảm biến lực tiêu chuẩn 38 42 42 51+ 110 110 121 121

766

769

866

Công suất (VA) 170 200 240 300 300 300 600 700

1500

1700

2950

Điện áp một pha3 100120

220

240

100120

220

240

100120

220

240

100120

220

240

100120

220

240

100120

220

240

100120

220

240

100120

220

240

100

120

220

230

240

120

200

208

220

230

240

200

208

220

230

240

* = 1135 mm; ** = 1383 mm và *** = 1628 mm, tuỳ chọn; + = 57kg, tuỳ chọn

Các thông số kỹ thuật

-        Sai số của tốc độ con trượt: (không tải hoặc tải trọng liên tục): ± 0.2% tốc độ đã đặt

-        Sai số khi đo lực ép: ± 0.5% dữ liệu đọc được tới 1/100 khả năng cảm biến lực.

Đạt hoặc vượt các tiêu chuẩn: ASTM E 4; BS 1610, DIN 51221, ISO 7500/1, EN 10002-2, JIS B7721 và AFNOR A03-501

-        Sai số khi đo lực kéo: ± 0.5% dữ liệu đọc được tới 1/50  toàn bộ mức đo với dụng cụ đo độ giãn ASTM E 83 loại B hoặc ISO 9513 loại 0.5.

Đạt hoặc vượt các tiêu chuẩn ASTM E 83, BS 3846, ISO 9513 và EN 10002-4.

-        Nhiệt độ hoạt động: + 100C tới +380C (+500 F tới +1000F).

-        Nhiệt độ lưu kho: -400C tới +660C (-400F tới +1500F)

-        Độ ẩm: 10% tới 90%, không ngưng tụ

-        Không khí: Được thiết kế để sử dụng trong điều kiện phòng thí nghiệm thông thường. Có thể cần đến các biện pháp bảo vệ  nếu xuất hiện các trường hợp bụi nhiều, có các chất ăn mòn, trường điện từ hoặc các điều kiện độc hại.

Chú ý: 1. Những hệ thống này tuân thủ tất cả các tiêu chuẩn châu âu và đạt nhãn hiệu CE.2. Tổng không gian kiểm tra chiều đứng là khoảng cách giữa mặt trên của bệ đỡ tới mặt dưới của con trượt, không kể cảm biến lực, kẹp và thiết bị định vị. Các thông số trên được xây dựng theo các quy trình sản xuất tiêu chuẩn của Instron và có thể thay đổi mà không báo trước.

3. Điện thế:  47 Hz tới 63 Hz. …… vượt quá 10% điện thế thông thường.

Thông số kỹ thuật máy thử tính chất vật liệu Hãng Instron

Series 5900

Miêu tả Loại 1  trục, để bàn

Loại hai trục, để bàn

Loại hai trục, để Sàn

5942

5943

5944

5965 5965

-E2

5966 5966

-E2

5967* 5967

-E2

5969 5969

-E2

5982* 5982

-E2*

5984* 5984

-E2*

5985* 5985

-E2*

5988 5989
Tải trọng (kN) 0.5 1 2 5 5 10 10 30 30 50 50 100 100 150 150 250 250 400 600
Tốc độ tối đa(mm/phút) 2500 2500 2500 3000 3000 1500 1500 1000 1000 600 600 1016 1016 762 762 508 508 508 508
Tốc độ trả về(mm/phút) 1875 2500 2500 3200 3200 2000 2000 1000 1000 600 600 1016 1016 800 800 600 600 508 508
Hành trình con trượt (mm) 488 885 885 1140 1640 1140 1640 1140 1640 1140 1640 1330 1830 1330 1830 1330 1830 1850 1850
Chiều cao khoang thử 726 1123 1123 1256 1756 1256 1756 1212 1712 1212 1712 1430 1930 1430 1930 1430 1930 2050 2000
Khoảng cách giữa các cột(mm) - - - 420 420 420 420 420 420 420 420 575 575 575 575 575 575 762 762
Cao (mm) (ghi chú 7) 986 1383 1383 1630 2149 1630 2149 1630 2149 1630 2149 2586 2756 2586 2756 2586 2756 3126 3126
Rộng (mm) 459 459 459 779 779 779 779 779 779 779 779 1130 1130 1130 1130 1130 1130 1602 1602
Sâu (mm) 614 614 614 725 725 725 725 725 725 725 725 812 812 812 812 812 812 963 963
Khối lượng 95 120 120 322 355 322 355 423 463 551 602 784 898 882 955 882 955 2255 2516

Các thông số kỹ thuật

-        Độ chính xác lực tải:

± 0.4% dữ liệu đọc được tới 1/00 khả năng cảm biến lực, với series 2525, 2530 hoặc 2580

± 0.5% dữ liệu đọc được tới 1/500 khả năng cảm biến lực, với series 2580

± 0.5% dữ liệu đọc được tới 1/250 khả năng cảm biến lực, với series 2525, 2530.

-        Độ chính xác khi đo độ phân giải vị trí: ± 0.02 mm hoặc 0.05% độ dịch chuyển, tuỳ thuộc thông số nào lớn hơn.

-        Sai số của tốc độ con trượt: (không tải hoặc tải trọng liên tục): ± 0.1% tốc độ đã đặt

-        Sai số khi đo biến dạng: ± 0.5% dữ liệu đọc được tới 1/100  toàn thang đo với dụng cụ đo độ giãn dài theo chuẩn ASTM E 83 loại B hoặc ISO 9513 loại 0.5.

-        Điện áp một pha: Đối với các máy 5581, 5582 và 5584, điện áp một pha là -100, 120, 220 hoặc 240 VAC ± 10%;

Đối với các máy 5585H 200/208, 220, 230, 240 VAC ± 10%;, 47 tới 63Hz vượt quá 10% điện áp thông thường.

-        Nhiệt độ hoạt động: + 100C tới +380C (+500 F tới +1000F).

-        Nhiệt độ lưu kho: -400C tới +660C (-400F tới +1500F)

-        Độ ẩm: 10% tới 90%, không ngưng tụ

Không khí: Được thiết kế để sử dụng trong điều kiện phòng thí nghiệm thông thường. Có thể cần đến các biện pháp bảo vệ  nếu xuất hiện các trường hợp bụi nhiều, có các chất ăn mòn, trường điện từ hoặc các điều kiện độc hại.

Ghi chú: 1. Sai số khi đo lực tải của hệ thống đạt hoặc vượt các tiêu chuẩn: ASTM E 4; BS 1610, DIN 51221, ISO 7500-1, EN 1002-2, JIS B7721 và AFNOR A03-501. Instron khuyến nghị rằng các hệ thống được kiểm tra tại thời điểm lắp đặt theo yêu cầu của các tiêu chuẩn ASTM E 4 (mục 20.3) và ISO 7500-1 (chương 9).2. Hệ thống đo lực kéo đạt hoặc vượt các tiêu chuẩn ASTM E 83, BS 3846, ISO 9513 và EN 10002-4.

3. Có thể lựa chọn khung chịu tải tăng chiều cao hoặc chiều rộng, tăng hoặc giảm tốc độ.

  1. Những hệ thống này tuân thủ tất cả các tiêu chuẩn châu âu và đạt nhãn hiệu CE.
  2. Tổng không gian kiểm tra chiều đứng là khoảng cách giữa mặt trên của bệ đỡ tới mặt dưới của con trượt, không kể cảm biến lực, kẹp và thiết bị định vị.

6.   Các kích thước và lực tải của các thiết bị một trục nói trên không bao gồm các module điều khiển điện tử. Kích thước của các module là 205 x 380 x 300 mm (rộng x dài x cao), trọng lượng 7.7 kg.

Các thông số trên được xây dựng theo các quy trình sản xuất tiêu chuẩn của Instron và có thể thay đổi mà không báo trước.

Thông số kỹ thuật máy thử tính chất vật liệu Hãng Instron

Tuân theo các tiêu chuẩn ASTM E4, BS 1610, DIN 51221, ISO 7500/1, EN 10002-2, JIS B773, AFNOR A03-501… và một số tiêu chuẩn quốc tế khác, hoặc các tiêu chuẩn do người sử dụng khởi tạo.

Tuỳ theo các bộ ngàm kẹp, bộ gá và phụ kiện, thiết bị có thể dùng để đo khả năng chịu tải kéo, nén, uốn, xé, bóc, bục, gập độ dãn, biến dạng, ứng suất, mô đun đàn hồi của các vật liệu kim loại, phi kim loại như chất dẻo, gỗ, cao su, composit, keo dán, bao bì…

Series 3300

Miêu tả

Loại một cột, để bàn

Loại hai cột, để bàn

Loại hai cột, để sàn

3342

3343

3344

3345

3365

3366

3367

3369

3382

3384

3385H

Tải trọng (kN)

0.5

1

2

5

5

10

30

50

100

150

250

Tốc độ lớn nhất (mm/phút)

1000

1000

1000

1000

1000

500

500

500

500

500

500

Tốc độ nhỏ nhất (mm/phút)

0.05

0.05

0.05

0.05

0.01

0.005

0.005

0.005

0.005

0.005

0.005

Lực tải lớn nhất ở tốc độ lớn nhất (kN)

0.5

1

2

5

5

10

15

25

50

75

100

Tốc độ lớn nhất khi có tải trọng đầy đủ (mm/phút)

1000

1000

1000

1000

1000

500

250

250

250

250

200

Tốc độ trả về

(mm/phút)

1500

1500

1500

1000

1200

600

600

500

600

600

500

Độ phân giải vị trí µm)

0.156

0.156

0.208

0.133

0.118

0.057

0.054

0.0625

0.0598

0.0133

0.0598

Hành trình con trượt (mm)

482

898

898

885

1122

1122

1122

1122

1235

1235

1180

Chiều dài hành trình thử

(mm)

651

1067

1067

1123**

1193

1193

1193

1193

1323

1323

1282

Khoảng cách từ bộ gá tới khung tải

100

100

100

100

-

-

-

-

Khoảng cách giữa các trục (mm)

-

-

-

-

420

420

420

420

575

575

575

Cao (mm)

900

1300

1300

1300

1358***

1582

1582

1582

2393

2393

2393

Rộng (mm)

382

382

382

382

756

756

756

756

1124

1124

1124

Sâu (mm)

500

500

500

500

500

707

707

707

779

779

779

Lực tải với cảm biến lực tiêu chuẩn

38

42

42

51+

110

110

121

121

766

769

866

Công suất (VA)

170

200

240

300

300

300

600

700

1500

1700

2950

Điện áp một pha3

100

120

220

240

100

120

220

240

100

120

220

240

100

120

220

240

100

120

220

240

100

120

220

240

100

120

220

240

100

120

220

240

100

120

220

230

240

120

200

208

220

230

240

200

208

220

230

240

* = 1135 mm; ** = 1383 mm và *** = 1628 mm, tuỳ chọn; + = 57kg, tuỳ chọn

Các thông số kỹ thuật

- Sai số của tốc độ con trượt: (không tải hoặc tải trọng liên tục): ± 0.2% tốc độ đã đặt

- Sai số khi đo lực ép: ± 0.5% dữ liệu đọc được tới 1/100 khả năng cảm biến lực.

Đạt hoặc vượt các tiêu chuẩn: ASTM E 4; BS 1610, DIN 51221, ISO 7500/1, EN 10002-2, JIS B7721 và AFNOR A03-501

- Sai số khi đo lực kéo: ± 0.5% dữ liệu đọc được tới 1/50  toàn bộ mức đo với dụng cụ đo độ giãn ASTM E 83 loại B hoặc ISO 9513 loại 0.5.

Đạt hoặc vượt các tiêu chuẩn ASTM E 83, BS 3846, ISO 9513 và EN 10002-4.

- Nhiệt độ hoạt động: + 100C tới +380C (+500 F tới +1000F).

- Nhiệt độ lưu kho: -400C tới +660C (-400F tới +1500F)

- Độ ẩm: 10% tới 90%, không ngưng tụ

- Không khí: Được thiết kế để sử dụng trong điều kiện phòng thí nghiệm thông thường. Có thể cần đến các biện pháp bảo vệ  nếu xuất hiện các trường hợp bụi nhiều, có các chất ăn mòn, trường điện từ hoặc các điều kiện độc hại.

Chú ý: 1. Những hệ thống này tuân thủ tất cả các tiêu chuẩn châu âu và đạt nhãn hiệu CE.

2. Tổng không gian kiểm tra chiều đứng là khoảng cách giữa mặt trên của bệ đỡ tới mặt dưới của con trượt, không kể cảm biến lực, kẹp và thiết bị định vị. Các thông số trên được xây dựng theo các quy trình sản xuất tiêu chuẩn của Instron và có thể thay đổi mà không báo trước.

3. Điện thế:  47 Hz tới 63 Hz. …… vượt quá 10% điện thế thông thường.

Thông số kỹ thuật máy thử tính chất vật liệu Hãng Instron

Series 5900

Miêu tả

Loại một trục, để bàn

Loại hai trục, để bàn

Loại hai trục, để Sàn

5942

5943

5944

5965

5965-E2

5966

5966-E2

5967*

5967-E2

5969

5969-E2

5982*

5982-E2*

5984*

5984-E2*

5985*

5985-E2*

5988

5989

Tải trọng (kN)

0.5

1

2

5

5

10

10

30

30

50

50

100

100

150

150

250

250

400

600

Tốc độ tối đa(mm/phút)

2500

2500

2500

3000

3000

1500

1500

1000

1000

600

600

1016

1016

762

762

508

508

508

508

Tốc độ trả về

(mm/phút)

1875

2500

2500

3200

3200

2000

2000

1000

1000

600

600

1016

1016

800

800

600

600

508

508

Hành trình con trượt (mm)

488

885

885

1140

1640

1140

1640

1140

1640

1140

1640

1330

1830

1330

1830

1330

1830

1850

1850

Chiều cao khoang thử

726

1123

1123

1256

1756

1256

1756

1212

1712

1212

1712

1430

1930

1430

1930

1430

1930

2050

2000

Khoảng cách giữa các cột(mm)

-

-

-

420

420

420

420

420

420

420

420

575

575

575

575

575

575

762

762

Cao (mm) (ghi chú 7)

986

1383

1383

1630

2149

1630

2149

1630

2149

1630

2149

2586

2756

2586

2756

2586

2756

3126

3126

Rộng (mm)

459

459

459

779

779

779

779

779

779

779

779

1130

1130

1130

1130

1130

1130

1602

1602

Sâu (mm)

614

614

614

725

725

725

725

725

725

725

725

812

812

812

812

812

812

963

963

Khối lượng

95

120

120

322

355

322

355

423

463

551

602

784

898

882

955

882

955

2255

2516

Các thông số kỹ thuật

- Độ chính xác lực tải:

± 0.4% dữ liệu đọc được tới 1/00 khả năng cảm biến lực, với series 2525, 2530 hoặc 2580

± 0.5% dữ liệu đọc được tới 1/500 khả năng cảm biến lực, với series 2580

± 0.5% dữ liệu đọc được tới 1/250 khả năng cảm biến lực, với series 2525, 2530.

- Độ chính xác khi đo độ phân giải vị trí: ± 0.02 mm hoặc 0.05% độ dịch chuyển, tuỳ thuộc thông số nào lớn hơn.

- Sai số của tốc độ con trượt: (không tải hoặc tải trọng liên tục): ± 0.1% tốc độ đã đặt

- Sai số khi đo biến dạng: ± 0.5% dữ liệu đọc được tới 1/100  toàn thang đo với dụng cụ đo độ giãn dài theo chuẩn ASTM E 83 loại B hoặc ISO 9513 loại 0.5.

- Điện áp một pha: Đối với các máy 5581, 5582 và 5584, điện áp một pha là -100, 120, 220 hoặc 240 VAC ± 10%;

Đối với các máy 5585H 200/208, 220, 230, 240 VAC ± 10%;, 47 tới 63Hz vượt quá 10% điện áp thông thường.

- Nhiệt độ hoạt động: + 100C tới +380C (+500 F tới +1000F).

- Nhiệt độ lưu kho: -400C tới +660C (-400F tới +1500F)

- Độ ẩm: 10% tới 90%, không ngưng tụ

Không khí: Được thiết kế để sử dụng trong điều kiện phòng thí nghiệm thông thường. Có thể cần đến các biện pháp bảo vệ  nếu xuất hiện các trường hợp bụi nhiều, có các chất ăn mòn, trường điện từ hoặc các điều kiện độc hại.

Ghi chú: 1. Sai số khi đo lực tải của hệ thống đạt hoặc vượt các tiêu chuẩn: ASTM E 4; BS 1610, DIN 51221, ISO 7500-1, EN 1002-2, JIS B7721 và AFNOR A03-501. Instron khuyến nghị rằng các hệ thống được kiểm tra tại thời điểm lắp đặt theo yêu cầu của các tiêu chuẩn ASTM E 4 (mục 20.3) và ISO 7500-1 (chương 9).

2. Hệ thống đo lực kéo đạt hoặc vượt các tiêu chuẩn ASTM E 83, BS 3846, ISO 9513 và EN 10002-4.

3. Có thể lựa chọn khung chịu tải tăng chiều cao hoặc chiều rộng, tăng hoặc giảm tốc độ.

4. Những hệ thống này tuân thủ tất cả các tiêu chuẩn châu âu và đạt nhãn hiệu CE.

5. Tổng không gian kiểm tra chiều đứng là khoảng cách giữa mặt trên của bệ đỡ tới mặt dưới của con trượt, không kể cảm biến lực, kẹp và thiết bị định vị.

6. Các kích thước và lực tải của các thiết bị một trục nói trên không bao gồm các module điều khiển điện tử. Kích thước của các module là 205 x 380 x 300 mm (rộng x dài x cao), trọng lượng 7.7 kg.

Các thông số trên được xây dựng theo các quy trình sản xuất tiêu chuẩn của Instron và có thể thay đổi mà không báo trước.

Share and Enjoy:
  • Digg
  • del.icio.us
  • Facebook
  • NewsVine
  • Reddit
  • StumbleUpon
  • Google Bookmarks
  • Yahoo! Buzz
  • Twitter
  • Technorati
  • Live
  • LinkedIn
  • MySpace
Category : Chất bám dính | Công nghiệp giấy | Công nghệ thực phẩm | Công nghệ Điện, Điện tử | Dây dù, dây thừng... | Kiểu motor | Máy kéo nén vạn năng kiểu trục cơ | Vải, sợi | Vật liệu bê tông, đá sỏi, gốm sứ | Vật liệu kim loại | Vật liệu đàn hồi | Vật liệu chưa định hình | Y tế | Đồ gia dụng | Blog