Máy kéo nén vạn năng kiểu trục cơ
Khung kiểu trục cơ cung cấp khả năng tạo lực tải với tốc độ ổn định, khoảng mở khoang thử lớn, khoảng chạy đầu trượt dài và điều khiển vị trí đầu trượt rất chính xác.
Khả năng tạo lực tải tối đa của khung từ 0.5 đến 600 kN
Hoạt động: một hệ thống dẫn động cơ điện dùng mô tơ cung cấp mô men xoắn tới trục vít dẫn động. Trục vít này thông qua chuyển động quay của nó tạo ra chuyển động thẳng của đầu trượt. Đầu trượt tác động với khung đỡ tạo ra lực cần thiết để thử nghiệm.
Kiểu khung: một trục vít để bàn, hai trục vít để bàn và hai trục vít để sàn.
Để đáp ứng các nhu cầu khác nhau, Instron cung cấp khả năng lựa chọn các cấu hình phù hợp với các mức độ phức tạp khác nhau của yêu cầu thử nghiệm.
Thông số kỹ thuật máy thử tính chất vật liệu Hãng Instron
Tuân theo các tiêu chuẩn ASTM E4, BS 1610, DIN 51221, ISO 7500/1, EN 10002-2, JIS B773, AFNOR A03-501… và một số tiêu chuẩn quốc tế khác, hoặc các tiêu chuẩn do người sử dụng khởi tạo.
Tuỳ theo các bộ ngàm kẹp, bộ gá và phụ kiện, thiết bị có thể dùng để đo khả năng chịu tải kéo, nén, uốn, xé, bóc, bục, gập độ dãn, biến dạng, ứng suất, mô đun đàn hồi của các vật liệu kim loại, phi kim loại như chất dẻo, gỗ, cao su, composit, keo dán, bao bì…
Miêu tả |
Loại một cột, để bàn |
Loại hai cột, để bàn |
Loại hai cột, để sàn |
||||||||
|
3342 |
3343 |
3344 |
3345 |
3365 |
3366 |
3367 |
3369 |
3382 |
3384 |
3385H |
|
| Tải trọng (kN) | 0.5 | 1 | 2 | 5 | 5 | 10 | 30 | 50 | 100 | 150 | 250 |
| Tốc độ lớn nhất (mm/phút) | 1000 | 1000 | 1000 | 1000 | 1000 | 500 | 500 | 500 | 500 | 500 | 500 |
| Tốc độ nhỏ nhất (mm/phút) | 0.05 | 0.05 | 0.05 | 0.05 | 0.01 | 0.005 | 0.005 | 0.005 | 0.005 | 0.005 | 0.005 |
| Lực tải lớn nhất ở tốc độ lớn nhất (kN) | 0.5 | 1 | 2 | 5 | 5 | 10 | 15 | 25 | 50 | 75 | 100 |
| Tốc độ lớn nhất khi có tải trọng đầy đủ (mm/phút) | 1000 | 1000 | 1000 | 1000 | 1000 | 500 | 250 | 250 | 250 | 250 | 200 |
| Tốc độ trả về(mm/phút) | 1500 | 1500 | 1500 | 1000 | 1200 | 600 | 600 | 500 | 600 | 600 | 500 |
| Độ phân giải vị trí µm) | 0.156 | 0.156 | 0.208 | 0.133 | 0.118 | 0.057 | 0.054 | 0.0625 | 0.0598 | 0.0133 | 0.0598 |
| Hành trình con trượt (mm) | 482 | 898 | 898 | 885 | 1122 | 1122 | 1122 | 1122 | 1235 | 1235 | 1180 |
| Chiều dài hành trình thử(mm) | 651 | 1067 | 1067 | 1123** | 1193 | 1193 | 1193 | 1193 | 1323 | 1323 | 1282 |
| Khoảng cách từ bộ gá tới khung tải | 100 | 100 | 100 | 100 |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
| Khoảng cách giữa các trục (mm) |
- |
- |
- |
- |
420 | 420 | 420 | 420 | 575 | 575 | 575 |
| Cao (mm) | 900 | 1300 | 1300 | 1300 | 1358*** | 1582 | 1582 | 1582 | 2393 | 2393 | 2393 |
| Rộng (mm) | 382 | 382 | 382 | 382 | 756 | 756 | 756 | 756 | 1124 | 1124 |
1124 |
| Sâu (mm) | 500 | 500 | 500 | 500 | 500 | 707 | 707 | 707 |
779 |
779 |
779 |
| Lực tải với cảm biến lực tiêu chuẩn | 38 | 42 | 42 | 51+ | 110 | 110 | 121 | 121 |
766 |
769 |
866 |
| Công suất (VA) | 170 | 200 | 240 | 300 | 300 | 300 | 600 | 700 |
1500 |
1700 |
2950 |
| Điện áp một pha3 | 100120
220 240 |
100120
220 240 |
100120
220 240 |
100120
220 240 |
100120
220 240 |
100120
220 240 |
100120
220 240 |
100120
220 240 |
100 120 220 230 240 |
120 200 208 220 230 240 |
200 208 220 230 240 |
* = 1135 mm; ** = 1383 mm và *** = 1628 mm, tuỳ chọn; + = 57kg, tuỳ chọn
Các thông số kỹ thuật- Sai số của tốc độ con trượt: (không tải hoặc tải trọng liên tục): ± 0.2% tốc độ đã đặt - Sai số khi đo lực ép: ± 0.5% dữ liệu đọc được tới 1/100 khả năng cảm biến lực. Đạt hoặc vượt các tiêu chuẩn: ASTM E 4; BS 1610, DIN 51221, ISO 7500/1, EN 10002-2, JIS B7721 và AFNOR A03-501 - Sai số khi đo lực kéo: ± 0.5% dữ liệu đọc được tới 1/50 toàn bộ mức đo với dụng cụ đo độ giãn ASTM E 83 loại B hoặc ISO 9513 loại 0.5. Đạt hoặc vượt các tiêu chuẩn ASTM E 83, BS 3846, ISO 9513 và EN 10002-4. - Nhiệt độ hoạt động: + 100C tới +380C (+500 F tới +1000F). - Nhiệt độ lưu kho: -400C tới +660C (-400F tới +1500F) - Độ ẩm: 10% tới 90%, không ngưng tụ - Không khí: Được thiết kế để sử dụng trong điều kiện phòng thí nghiệm thông thường. Có thể cần đến các biện pháp bảo vệ nếu xuất hiện các trường hợp bụi nhiều, có các chất ăn mòn, trường điện từ hoặc các điều kiện độc hại. |
Chú ý: 1. Những hệ thống này tuân thủ tất cả các tiêu chuẩn châu âu và đạt nhãn hiệu CE.2. Tổng không gian kiểm tra chiều đứng là khoảng cách giữa mặt trên của bệ đỡ tới mặt dưới của con trượt, không kể cảm biến lực, kẹp và thiết bị định vị. Các thông số trên được xây dựng theo các quy trình sản xuất tiêu chuẩn của Instron và có thể thay đổi mà không báo trước.
3. Điện thế: 47 Hz tới 63 Hz. …… vượt quá 10% điện thế thông thường. |
Thông số kỹ thuật máy thử tính chất vật liệu Hãng Instron
| Miêu tả | Loại 1 trục, để bàn |
Loại hai trục, để bàn |
Loại hai trục, để Sàn |
||||||||||||||||
|
5942 |
5943 |
5944 |
5965 | 5965
-E2 |
5966 | 5966
-E2 |
5967* | 5967
-E2 |
5969 | 5969
-E2 |
5982* | 5982
-E2* |
5984* | 5984
-E2* |
5985* | 5985
-E2* |
5988 | 5989 | |
| Tải trọng (kN) | 0.5 | 1 | 2 | 5 | 5 | 10 | 10 | 30 | 30 | 50 | 50 | 100 | 100 | 150 | 150 | 250 | 250 | 400 | 600 |
| Tốc độ tối đa(mm/phút) | 2500 | 2500 | 2500 | 3000 | 3000 | 1500 | 1500 | 1000 | 1000 | 600 | 600 | 1016 | 1016 | 762 | 762 | 508 | 508 | 508 | 508 |
| Tốc độ trả về(mm/phút) | 1875 | 2500 | 2500 | 3200 | 3200 | 2000 | 2000 | 1000 | 1000 | 600 | 600 | 1016 | 1016 | 800 | 800 | 600 | 600 | 508 | 508 |
| Hành trình con trượt (mm) | 488 | 885 | 885 | 1140 | 1640 | 1140 | 1640 | 1140 | 1640 | 1140 | 1640 | 1330 | 1830 | 1330 | 1830 | 1330 | 1830 | 1850 | 1850 |
| Chiều cao khoang thử | 726 | 1123 | 1123 | 1256 | 1756 | 1256 | 1756 | 1212 | 1712 | 1212 | 1712 | 1430 | 1930 | 1430 | 1930 | 1430 | 1930 | 2050 | 2000 |
| Khoảng cách giữa các cột(mm) | - | - | - | 420 | 420 | 420 | 420 | 420 | 420 | 420 | 420 | 575 | 575 | 575 | 575 | 575 | 575 | 762 | 762 |
| Cao (mm) (ghi chú 7) | 986 | 1383 | 1383 | 1630 | 2149 | 1630 | 2149 | 1630 | 2149 | 1630 | 2149 | 2586 | 2756 | 2586 | 2756 | 2586 | 2756 | 3126 | 3126 |
| Rộng (mm) | 459 | 459 | 459 | 779 | 779 | 779 | 779 | 779 | 779 | 779 | 779 | 1130 | 1130 | 1130 | 1130 | 1130 | 1130 | 1602 | 1602 |
| Sâu (mm) | 614 | 614 | 614 | 725 | 725 | 725 | 725 | 725 | 725 | 725 | 725 | 812 | 812 | 812 | 812 | 812 | 812 | 963 | 963 |
| Khối lượng | 95 | 120 | 120 | 322 | 355 | 322 | 355 | 423 | 463 | 551 | 602 | 784 | 898 | 882 | 955 | 882 | 955 | 2255 | 2516 |
Các thông số kỹ thuật- Độ chính xác lực tải: ± 0.4% dữ liệu đọc được tới 1/00 khả năng cảm biến lực, với series 2525, 2530 hoặc 2580 ± 0.5% dữ liệu đọc được tới 1/500 khả năng cảm biến lực, với series 2580 ± 0.5% dữ liệu đọc được tới 1/250 khả năng cảm biến lực, với series 2525, 2530. - Độ chính xác khi đo độ phân giải vị trí: ± 0.02 mm hoặc 0.05% độ dịch chuyển, tuỳ thuộc thông số nào lớn hơn. - Sai số của tốc độ con trượt: (không tải hoặc tải trọng liên tục): ± 0.1% tốc độ đã đặt - Sai số khi đo biến dạng: ± 0.5% dữ liệu đọc được tới 1/100 toàn thang đo với dụng cụ đo độ giãn dài theo chuẩn ASTM E 83 loại B hoặc ISO 9513 loại 0.5. - Điện áp một pha: Đối với các máy 5581, 5582 và 5584, điện áp một pha là -100, 120, 220 hoặc 240 VAC ± 10%; Đối với các máy 5585H 200/208, 220, 230, 240 VAC ± 10%;, 47 tới 63Hz vượt quá 10% điện áp thông thường. - Nhiệt độ hoạt động: + 100C tới +380C (+500 F tới +1000F). - Nhiệt độ lưu kho: -400C tới +660C (-400F tới +1500F) - Độ ẩm: 10% tới 90%, không ngưng tụ Không khí: Được thiết kế để sử dụng trong điều kiện phòng thí nghiệm thông thường. Có thể cần đến các biện pháp bảo vệ nếu xuất hiện các trường hợp bụi nhiều, có các chất ăn mòn, trường điện từ hoặc các điều kiện độc hại. |
Ghi chú: 1. Sai số khi đo lực tải của hệ thống đạt hoặc vượt các tiêu chuẩn: ASTM E 4; BS 1610, DIN 51221, ISO 7500-1, EN 1002-2, JIS B7721 và AFNOR A03-501. Instron khuyến nghị rằng các hệ thống được kiểm tra tại thời điểm lắp đặt theo yêu cầu của các tiêu chuẩn ASTM E 4 (mục 20.3) và ISO 7500-1 (chương 9).2. Hệ thống đo lực kéo đạt hoặc vượt các tiêu chuẩn ASTM E 83, BS 3846, ISO 9513 và EN 10002-4.
3. Có thể lựa chọn khung chịu tải tăng chiều cao hoặc chiều rộng, tăng hoặc giảm tốc độ.
6. Các kích thước và lực tải của các thiết bị một trục nói trên không bao gồm các module điều khiển điện tử. Kích thước của các module là 205 x 380 x 300 mm (rộng x dài x cao), trọng lượng 7.7 kg. Các thông số trên được xây dựng theo các quy trình sản xuất tiêu chuẩn của Instron và có thể thay đổi mà không báo trước. |
Thông số kỹ thuật máy thử tính chất vật liệu Hãng Instron
Tuân theo các tiêu chuẩn ASTM E4, BS 1610, DIN 51221, ISO 7500/1, EN 10002-2, JIS B773, AFNOR A03-501… và một số tiêu chuẩn quốc tế khác, hoặc các tiêu chuẩn do người sử dụng khởi tạo.
Tuỳ theo các bộ ngàm kẹp, bộ gá và phụ kiện, thiết bị có thể dùng để đo khả năng chịu tải kéo, nén, uốn, xé, bóc, bục, gập độ dãn, biến dạng, ứng suất, mô đun đàn hồi của các vật liệu kim loại, phi kim loại như chất dẻo, gỗ, cao su, composit, keo dán, bao bì…
Miêu tả |
Loại một cột, để bàn |
Loại hai cột, để bàn |
Loại hai cột, để sàn |
||||||||
|
3342 |
3343 |
3344 |
3345 |
3365 |
3366 |
3367 |
3369 |
3382 |
3384 |
3385H |
|
|
Tải trọng (kN) |
0.5 |
1 |
2 |
5 |
5 |
10 |
30 |
50 |
100 |
150 |
250 |
|
Tốc độ lớn nhất (mm/phút) |
1000 |
1000 |
1000 |
1000 |
1000 |
500 |
500 |
500 |
500 |
500 |
500 |
|
Tốc độ nhỏ nhất (mm/phút) |
0.05 |
0.05 |
0.05 |
0.05 |
0.01 |
0.005 |
0.005 |
0.005 |
0.005 |
0.005 |
0.005 |
|
Lực tải lớn nhất ở tốc độ lớn nhất (kN) |
0.5 |
1 |
2 |
5 |
5 |
10 |
15 |
25 |
50 |
75 |
100 |
|
Tốc độ lớn nhất khi có tải trọng đầy đủ (mm/phút) |
1000 |
1000 |
1000 |
1000 |
1000 |
500 |
250 |
250 |
250 |
250 |
200 |
|
Tốc độ trả về (mm/phút) |
1500 |
1500 |
1500 |
1000 |
1200 |
600 |
600 |
500 |
600 |
600 |
500 |
|
Độ phân giải vị trí µm) |
0.156 |
0.156 |
0.208 |
0.133 |
0.118 |
0.057 |
0.054 |
0.0625 |
0.0598 |
0.0133 |
0.0598 |
|
Hành trình con trượt (mm) |
482 |
898 |
898 |
885 |
1122 |
1122 |
1122 |
1122 |
1235 |
1235 |
1180 |
|
Chiều dài hành trình thử (mm) |
651 |
1067 |
1067 |
1123** |
1193 |
1193 |
1193 |
1193 |
1323 |
1323 |
1282 |
|
Khoảng cách từ bộ gá tới khung tải |
100 |
100 |
100 |
100 |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
|
Khoảng cách giữa các trục (mm) |
- |
- |
- |
- |
420 |
420 |
420 |
420 |
575 |
575 |
575 |
|
Cao (mm) |
900 |
1300 |
1300 |
1300 |
1358*** |
1582 |
1582 |
1582 |
2393 |
2393 |
2393 |
|
Rộng (mm) |
382 |
382 |
382 |
382 |
756 |
756 |
756 |
756 |
1124 |
1124 |
1124 |
|
Sâu (mm) |
500 |
500 |
500 |
500 |
500 |
707 |
707 |
707 |
779 |
779 |
779 |
|
Lực tải với cảm biến lực tiêu chuẩn |
38 |
42 |
42 |
51+ |
110 |
110 |
121 |
121 |
766 |
769 |
866 |
|
Công suất (VA) |
170 |
200 |
240 |
300 |
300 |
300 |
600 |
700 |
1500 |
1700 |
2950 |
|
Điện áp một pha3 |
100 120 220 240 |
100 120 220 240 |
100 120 220 240 |
100 120 220 240 |
100 120 220 240 |
100 120 220 240 |
100 120 220 240 |
100 120 220 240 |
100 120 220 230 240 |
120 200 208 220 230 240 |
200 208 220 230 240
|
* = 1135 mm; ** = 1383 mm và *** = 1628 mm, tuỳ chọn; + = 57kg, tuỳ chọn
Các thông số kỹ thuật- Sai số của tốc độ con trượt: (không tải hoặc tải trọng liên tục): ± 0.2% tốc độ đã đặt - Sai số khi đo lực ép: ± 0.5% dữ liệu đọc được tới 1/100 khả năng cảm biến lực. Đạt hoặc vượt các tiêu chuẩn: ASTM E 4; BS 1610, DIN 51221, ISO 7500/1, EN 10002-2, JIS B7721 và AFNOR A03-501 - Sai số khi đo lực kéo: ± 0.5% dữ liệu đọc được tới 1/50 toàn bộ mức đo với dụng cụ đo độ giãn ASTM E 83 loại B hoặc ISO 9513 loại 0.5. Đạt hoặc vượt các tiêu chuẩn ASTM E 83, BS 3846, ISO 9513 và EN 10002-4. - Nhiệt độ hoạt động: + 100C tới +380C (+500 F tới +1000F). - Nhiệt độ lưu kho: -400C tới +660C (-400F tới +1500F) - Độ ẩm: 10% tới 90%, không ngưng tụ - Không khí: Được thiết kế để sử dụng trong điều kiện phòng thí nghiệm thông thường. Có thể cần đến các biện pháp bảo vệ nếu xuất hiện các trường hợp bụi nhiều, có các chất ăn mòn, trường điện từ hoặc các điều kiện độc hại. |
Chú ý: 1. Những hệ thống này tuân thủ tất cả các tiêu chuẩn châu âu và đạt nhãn hiệu CE. 2. Tổng không gian kiểm tra chiều đứng là khoảng cách giữa mặt trên của bệ đỡ tới mặt dưới của con trượt, không kể cảm biến lực, kẹp và thiết bị định vị. Các thông số trên được xây dựng theo các quy trình sản xuất tiêu chuẩn của Instron và có thể thay đổi mà không báo trước. 3. Điện thế: 47 Hz tới 63 Hz. …… vượt quá 10% điện thế thông thường. |
Thông số kỹ thuật máy thử tính chất vật liệu Hãng Instron
|
Miêu tả |
Loại một trục, để bàn |
Loại hai trục, để bàn |
Loại hai trục, để Sàn |
||||||||||||||||
|
5942 |
5943 |
5944 |
5965 |
5965-E2 |
5966 |
5966-E2 |
5967* |
5967-E2 |
5969 |
5969-E2 |
5982* |
5982-E2* |
5984* |
5984-E2* |
5985* |
5985-E2* |
5988 |
5989 |
|
|
Tải trọng (kN) |
0.5 |
1 |
2 |
5 |
5 |
10 |
10 |
30 |
30 |
50 |
50 |
100
|
100
|
150
|
150
|
250
|
250
|
400
|
600
|
|
Tốc độ tối đa(mm/phút) |
2500 |
2500 |
2500 |
3000 |
3000 |
1500 |
1500 |
1000 |
1000 |
600 |
600 |
1016
|
1016
|
762
|
762 |
508
|
508
|
508
|
508
|
|
Tốc độ trả về (mm/phút) |
1875 |
2500 |
2500 |
3200
|
3200
|
2000 |
2000
|
1000 |
1000 |
600 |
600 |
1016
|
1016
|
800
|
800
|
600
|
600
|
508
|
508
|
|
Hành trình con trượt (mm) |
488 |
885
|
885
|
1140
|
1640
|
1140 |
1640
|
1140 |
1640 |
1140 |
1640
|
1330 |
1830
|
1330
|
1830 |
1330
|
1830
|
1850
|
1850 |
|
Chiều cao khoang thử |
726
|
1123
|
1123 |
1256
|
1756
|
1256 |
1756
|
1212 |
1712
|
1212 |
1712
|
1430
|
1930
|
1430
|
1930 |
1430
|
1930
|
2050
|
2000 |
|
Khoảng cách giữa các cột(mm) |
- |
- |
- |
420 |
420 |
420 |
420 |
420 |
420 |
420 |
420 |
575
|
575
|
575
|
575
|
575
|
575
|
762
|
762
|
|
Cao (mm) (ghi chú 7) |
986
|
1383
|
1383 |
1630
|
2149 |
1630 |
2149 |
1630 |
2149 |
1630 |
2149 |
2586
|
2756
|
2586
|
2756 |
2586
|
2756
|
3126
|
3126 |
|
Rộng (mm) |
459
|
459
|
459
|
779
|
779
|
779
|
779
|
779
|
779
|
779
|
779
|
1130
|
1130
|
1130
|
1130 |
1130
|
1130
|
1602
|
1602 |
|
Sâu (mm) |
614
|
614
|
614
|
725
|
725
|
725
|
725
|
725
|
725
|
725
|
725
|
812
|
812
|
812
|
812
|
812
|
812
|
963
|
963
|
|
Khối lượng |
95 |
120 |
120 |
322
|
355
|
322
|
355
|
423
|
463
|
551
|
602
|
784
|
898
|
882
|
955
|
882
|
955
|
2255
|
2516 |
Các thông số kỹ thuật- Độ chính xác lực tải: ± 0.4% dữ liệu đọc được tới 1/00 khả năng cảm biến lực, với series 2525, 2530 hoặc 2580 ± 0.5% dữ liệu đọc được tới 1/500 khả năng cảm biến lực, với series 2580 ± 0.5% dữ liệu đọc được tới 1/250 khả năng cảm biến lực, với series 2525, 2530. - Độ chính xác khi đo độ phân giải vị trí: ± 0.02 mm hoặc 0.05% độ dịch chuyển, tuỳ thuộc thông số nào lớn hơn. - Sai số của tốc độ con trượt: (không tải hoặc tải trọng liên tục): ± 0.1% tốc độ đã đặt - Sai số khi đo biến dạng: ± 0.5% dữ liệu đọc được tới 1/100 toàn thang đo với dụng cụ đo độ giãn dài theo chuẩn ASTM E 83 loại B hoặc ISO 9513 loại 0.5. - Điện áp một pha: Đối với các máy 5581, 5582 và 5584, điện áp một pha là -100, 120, 220 hoặc 240 VAC ± 10%; Đối với các máy 5585H 200/208, 220, 230, 240 VAC ± 10%;, 47 tới 63Hz vượt quá 10% điện áp thông thường. - Nhiệt độ hoạt động: + 100C tới +380C (+500 F tới +1000F). - Nhiệt độ lưu kho: -400C tới +660C (-400F tới +1500F) - Độ ẩm: 10% tới 90%, không ngưng tụ Không khí: Được thiết kế để sử dụng trong điều kiện phòng thí nghiệm thông thường. Có thể cần đến các biện pháp bảo vệ nếu xuất hiện các trường hợp bụi nhiều, có các chất ăn mòn, trường điện từ hoặc các điều kiện độc hại. |
Ghi chú: 1. Sai số khi đo lực tải của hệ thống đạt hoặc vượt các tiêu chuẩn: ASTM E 4; BS 1610, DIN 51221, ISO 7500-1, EN 1002-2, JIS B7721 và AFNOR A03-501. Instron khuyến nghị rằng các hệ thống được kiểm tra tại thời điểm lắp đặt theo yêu cầu của các tiêu chuẩn ASTM E 4 (mục 20.3) và ISO 7500-1 (chương 9). 2. Hệ thống đo lực kéo đạt hoặc vượt các tiêu chuẩn ASTM E 83, BS 3846, ISO 9513 và EN 10002-4. 3. Có thể lựa chọn khung chịu tải tăng chiều cao hoặc chiều rộng, tăng hoặc giảm tốc độ. 4. Những hệ thống này tuân thủ tất cả các tiêu chuẩn châu âu và đạt nhãn hiệu CE. 5. Tổng không gian kiểm tra chiều đứng là khoảng cách giữa mặt trên của bệ đỡ tới mặt dưới của con trượt, không kể cảm biến lực, kẹp và thiết bị định vị. 6. Các kích thước và lực tải của các thiết bị một trục nói trên không bao gồm các module điều khiển điện tử. Kích thước của các module là 205 x 380 x 300 mm (rộng x dài x cao), trọng lượng 7.7 kg.
Các thông số trên được xây dựng theo các quy trình sản xuất tiêu chuẩn của Instron và có thể thay đổi mà không báo trước. |
You must be logged in to post a comment.